Máy Xét Nghiệm Nước Tiểu HT-115A

Máy Xét Nghiệm Nước Tiểu HT-115A

BIOREX HT-115A

Máy xét nghiệm nước tiểu HT-115A là thiết bị phân tích nước tiểu tự động, ứng dụng công nghệ quang học tiên tiến, mang đến kết quả chính xác, nhanh chóng và ổn định. Với công suất lên đến 500 test/giờ, HT-115A đáp ứng tốt nhu cầu xét nghiệm tại cácbệnh viện, phòng khám đa khoa, trung tâm xét nghiệm có tần suất bệnh nhân lớn.

Mã sản phẩm: BIOREX HT-115A
Kích thước: 380mm x 380mm x 275mm
Trọng lượng: 6.5kg

Description

Máy Xét Nghiệm Nước Tiểu HT-111A

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Hiệu suất cao: Xử lý tới 500 mẫu xét nghiệm mỗi giờ.

  • Công nghệ phân tích tiên tiến: Sử dụng phương pháp quang phổ phản xạ, đảm bảo độ chính xác.

  • Thiết kế thông minh: Giao diện thân thiện, thao tác đơn giản, dễ sử dụng cho cả kỹ thuật viên mới.

  • Lưu trữ dữ liệu lớn: Hỗ trợ lưu kết quả xét nghiệm, dễ dàng tra cứu và quản lý.

  • Kết nối linh hoạt: Tích hợp được với hệ thống LIS/HIS trong bệnh viện.

  • Tiết kiệm chi phí: Giảm thiểu sai sót thủ công, tiết kiệm nhân lực và thời gian.

Khả Năng Xét Nghiệm

  • Loại xét nghiệm: Phát hiện định tính và bán định lượng các chỉ số trong nước tiểu.

  • Số chỉ số xét nghiệm: 14 thông số cơ bản.

  • Danh mục chỉ số: LEU (Bạch cầu), NIT (Nitrit), URO (Urobilinogen), PRO (Protein), pH, BLD (Máu), SG (Tỷ trọng), KET (Thể Ketone), BIL (Bilirubin), GLU (Glucose), VC (Vitamin C), Ca (Canxi), CRE (Creatinine), AC.

  • Loại giấy thử áp dụng: Tương thích với các dòng que thử 8A, 10A, 11A, 12A, 13A, 14A.

  • Nguyên lý đo: Quang kế phân xạ, đo sự thay đổi màu sắc trên que thử để tính toán nồng độ bán định lượng.

  • Bước sóng phát hiện: 525nm, 572nm, 610nm, 660nm.

Hiệu Suất và Tốc Độ

  • Tốc độ xét nghiệm: Rất nhanh, đạt khoảng 500 mẫu/giờ (trung bình ~7 giây/mẫu).

  • Chế độ nhập liệu: Cảm ứng trực tiếp trên màn hình.

  • Bộ nhớ lưu trữ:

    • Lưu được 5000 kết quả xét nghiệm.

    • Lưu được 200 kết quả kiểm soát chất lượng (QC).

Tính Năng Năng và Phần Cứng Nổi Bật

  • Màn hình hiển thị: Màn hình cảm ứng màu 7 inch, giao diện menu dễ sử dụng.

  • Ngôn ngữ: Hỗ trợ giao diện và xuất báo cáo bằng tiếng Anh và tiếng Trung.

  • Hệ thống đơn vị: Cho phép lựa chọn hệ thống đơn vị quốc tế (SI), hệ thống thông thường hoặc ký hiệu.

  • Tự động hóa:

    • Tự động thu gom dải que thử đã qua sử dụng vào khay chứa rác tích hợp.

  • Tùy chỉnh linh hoạt:

    • Người dùng có thể tự cài đặt ngưỡng cảnh báo (flag) cho các chỉ số bất thường.

    • Độ nhạy của từng hạng mục có thể được điều chỉnh thông qua phần mềm.

  • Hệ thống in ấn:

    • Tích hợp sẵn máy in nhiệt tốc độ cao, hoạt động êm, sử dụng giấy khổ 55-57mm.

    • Hỗ trợ cổng song song để kết nối máy in ngoài.

Kết nối và Giao Diện

  • Cổng RS-232: Để kết nối với máy tính, trao đổi dữ liệu và nâng cấp phần mềm từ xa.

  • Cổng song song: Kết nối máy in ngoài.

Thông Số Vật Lí và Điện

  • Kích thước máy (D x R x C): 380mm x 380mm x 275mm.

  • Trọng lượng: Khoảng 6.5 kg.

  • Điện áp hoạt động: AC 220V ±22V, Tần số: 50 ±1Hz.

  • Nguồn sáng: Sử dụng đèn LED nguồn sáng lạnh, độ sáng cao và tuổi thọ lâu dài.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ FUJIMED


A002 – A Khu Thương Mại Tầng Trệt, Cao ốc An Bình
787 Lũy Bán Bích, P. Phú Thọ Hòa, TP. HCM

MST: 0314857719
Tel: 082 945 3388
Hotline: 0914 127 288 – 0902 567 469

Tư vấn bán hàng:082 2694 3388
Tư vấn kỹ thuật:  0972107770

Website: www.fujimaxmedical.com
Email: fujimax2022@gmail.com

Title

Go to Top